hầm chông

hầm chông

Quân đội đào hầm chông để bảo vệ doanh trại.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hố bẫy gài chông: "hầm chông" một loại bẫy quân sự, gồm một hố đào sâu dưới đất, bên trong được cắm nhiều chông nhọn (thường làm bằng tre, gỗ hoặc kim loại), được ngụy trang kín đáo để gây thương tích hoặc tiêu diệt đối phương khi họ rơi vào.
    • Cạm bẫy nguy hiểm: Trong nghĩa bóng, "hầm chông" có thể chỉ một tình huống hoặc kế hoạch đầy rủi ro, dễ gây tổn hại cho người không đề phòng.
dụ sử dụng
  • Nghĩa quân sự:

    • Quân đội đã đào nhiều hầm chông dọc theo con đường để ngăn bước tiến của địch. (Các hố bẫy gài chông được tạo ra nhằm cản trở gây sát thương cho kẻ thù.)
    • Binh lính phải cẩn thận khi di chuyển khu vực này hầm chông ngụy trang rất tinh vi. (Những hố bẫy được che giấu khéo léo, khó phát hiện.)
  • Nghĩa bóng:

    • Đầu vào dự án đó như bước vào hầm chông, quá nhiều rủi ro tiềm ẩn. (Tình huống đầu này rất nguy hiểm, dễ dẫn đến thua lỗ.)
    • Lời hứa suông của hắn một hầm chông cho những ai cả tin. (Lời hứa hẹn hão huyền dễ khiến người khác gặp tổn thất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hầm chông kín": hố bẫy được ngụy trang khéo léo đến mức khó nhận biết.

    • Địch đã đào hầm chông kín dưới lớp cây, khiến quân ta vô tình rơi vào. (Hố bẫy được che đậy tinh vi, gây bất ngờ.)
  • "hầm chông lộ thiên": hố bẫy không được che giấu, thường dùng để răn đe hoặc làm chướng ngại vật.

    • Hầm chông lộ thiên được bố trícửa ngõ để cảnh báo kẻ xâm nhập. (Hố bẫy hở nhằm mục đích phòng thủ trực diện.)
Biến thể từ gần giống
  • Hầm (danh từ): hố đào sâu, thường dùng để chứa hoặc bẫy.

    • Hầm trú ẩn nơi an toàn khi bom đạn. (Hố đào sâu để bảo vệ khỏi nguy hiểm.)
  • Chông (danh từ): vật nhọn, thường làm bằng tre hoặc kim loại, dùng để gài vào bẫy.

    • Chông tre được vót nhọn tẩm độc để tăng sát thương. (Loại chông truyền thống trong chiến tranh du kích.)
Từ đồng nghĩa
  • Hố chông: hố đào gài chông, tương tự "hầm chông".
    • Hố chông một trong những bẫy phổ biến thời chiến. (Loại bẫy thủ công dễ chế tạo.)
  • Bẫy chông: bẫy sử dụng chông nhọn, có thể hố hoặc không.
    • Bẫy chông tre được đặt dưới lớp đất mỏng để dụ địch. (Bẫy nguy hiểm dùng trong phòng thủ.)
Thành ngữ liên quan
  • Sa hầm chông: rơi vào tình thế nguy hiểm hoặc bị lừa gạt.
    • Kẻ tham lam dễ sa hầm chông của những kẻ lừa đảo. (Người tham lam thường mắc bẫy tinh vi.)